Thông báo bán đấu giá quyền sử dụng đất tại huyện Hải Hà

1. Công ty cổ phẩn đấu giá Gia Vũ tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất 126 ô đất thuộc huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh theo hợp đồng số: 01/2016/HĐĐG-PTNMTHH giao kết giữa Phòng Tài nguyên & Môi trường huyện Hải Hà và Công ty cổ phần Đấu giá Gia Vũ, cụ thể các ô đất như sau:   

TT

Ô đất số

Vị trí

Kích thước

Diện tích 01 ô đất(m2)

Đơn giá khởi điểm (đồng/m2)

Giá khởi điểm ô đất (đồng)

Tiền đặt trước (đồng)

XÃ QUẢNG CHÍNH

I. Điểm đấu giá thôn 3

1

Ô số 1

Ống

4,5 x 22

99

1.240.000

122.760.000

12.000.000

2

Ô số 2

Ống

4,5 x 22

99

1.240.000

122.760.000

12.000.000

3

Ô số 3

Ống

4,5 x 22

99

1.240.000

122.760.000

12.000.000

4

Ô số 4

Ống

4,5 x 22

99

1.240.000

122.760.000

12.000.000

II. Điểm tái định cư thôn 3 (dự án ra cảng biển Hải Hà)

1

Ô số 1

Ống

5 x 20

100

1.240.000

124.000.000

12.000.000

2

Ô số 2

Ống

5 x 20

100

1.240.000

124.000.000

12.000.000

3

Ô số 3

Ống

5 x 20

100

1.240.000

124.000.000

12.000.000

III. Điểm số 01 thôn 5

1

Ô Số 01

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

2

Ô Số 02

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

3

Ô Số 03

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

IV. Điểm số 01 thôn 6

1

Ô số 01

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

2

Ô số 02

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

3

Ô số 03

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

4

Ô số 04

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

5

Ô số 05

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

6

Ô số 06

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

7

Ô số 07

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

8

Ô số 08

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

9

Ô số 09

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

10

Ô số 10

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

11

Ô số 11

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

12

Ô số 12

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

13

Ô số 13

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

14

Ô số 14

Ống

5 x 20

100

750.000

75.000.000

7.000.000

V. Điểm đấu giá thôn 8

1

Ô số 01

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

2

Ô số 02

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

3

Ô số 03

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

4

Ô số 04

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

5

Ô số 05

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

6

Ô số 06

Ống

5 x 20

100

570.000

57.000.000

6.000.000

VI. Điểm số 02 thôn 8

1

Ô số 01

Ống

5 x 20

100

460.000

46.000.000

5.000.000

VII. Điểm đấu giá thôn 10

1

Ô số 01

Ống

5 x 17

85

570.000

48.450.000

5.000.000

2

Ô số 02

Ống

5 x 17

85

570.000

48.450.000

5.000.000

VIII. Điểm số 01 thôn 2

1

Ô số 01

Ống

7 x 15

105

460.000

48.300.000

5.000.000

2

Ô số 02

Ống

7 x 15

105

460.000

48.300.000

5.000.000

KHU DÂN CƯ XÃ PHÚ HẢI – HUYỆN HẢI HÀ

LÔ N01

1

Ô số 1

Góc

9 x 11

99

2.160.000

213.840.000

21.000.000

2

Ô số 2

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

3

Ô số 3

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

4

Ô số 4

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

5

Ô số 5

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

6

Ô số 6

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

7

Ô số 7

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

8

Ô số 8

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

9

Ô số 9

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

10

Ô số 10

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

11

Ô số 11

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

12

Ô số 12

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

13

Ô số 13

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

14

Ô số 14

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

15

Ô số 15

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

16

Ô số 16

Góc

9 x 11

99

2.160.000

213.840.0000

21.000.000

LÔ N02

1

Ô số 01

Góc

7,3 x 11

80,3

2.160.000

173.448.000

17.000.000

2

Ô số 2

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

3

Ô số 3

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

4

Ô số 4

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

5

Ô số 5

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

6

Ô số 6

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

7

Ô số 7

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

8

Ô số 8

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

9

Ô số 9

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

10

Ô số 10

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

11

Ô số 11

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

12

Ô số 12

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

13

Ô số 13

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

14

Ô số 14

Góc

7,3 x 11

80,3

2.160.000

173.448.000

17.000.000

15

Ô số 15

Góc

7,3 x 11

80,3

2.160.000

173.448.000

17.000.000

16

Ô số 16

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

17

Ô số 17

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

18

Ô số 18

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

19

Ô số 19

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

20

Ô số 20

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

21

Ô số 21

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

22

Ô số 22

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

23

Ô số 23

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

24

Ô số 24

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

25

Ô số 25

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

26

Ô số 26

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

27

Ô số 27

Ống

8 x 11

88

1.800.000

158.400.000

15.000.000

28

Ô số 28

Góc

7,3 x 11

80,3

2.160.000

173.448.000

17.000.000

LÔ N03

1

Ô số 1

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

2

Ô số 2

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

3

Ô số 3

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

4

Ô số 4

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

5

Ô số 5

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

6

Ô số 6

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

7

Ô số 7

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

8

Ô số 8

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

9

Ô số 9

Góc

5 x 13,5

67,5

1.940.000

130.950.000

10.000.000

10

Ô số 10

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

11

Ô số 11

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

12

Ô số 12

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

13

Ô số 13

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

14

Ô số 14

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

15

Ô số 15

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

16

Ô số 16

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

17

Ô số 17

Ống

5 x 13,5

67,5

1.620.000

109.350.000

10.000.000

18

Ô số 18

Góc

5 x 13,5

67,5

1.940.000

130.950.000

13.000.000

LÔ N04

1

Ô số 12

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

2

Ô số 13

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

3

Ô số 14

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

4

Ô số 15

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

5

Ô số 16

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

6

Ô số 17

Góc

7,5 x 15

112,5

2.160.000

243.000.000

24.000.000

7

Ô số 29

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

8

Ô số 30

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

9

Ô số 31

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

10

Ô số 32

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

11

Ô số 33

Ống

7,5 x 15

112,5

1.800.000

202.500.000

20.000.000

12

Ô số 34

Góc

7,5 x 15

112,5

2.160.000

243.000.000

24.000.000

QUY HOẠCH CẤP ĐẤT XEN CƯ ĐIỂM SỐ 4 THÔN 2 XÃ QUẢNG TRUNG

1

Ô số 04

Ống

7 x 17

119

450.000

54.0000.000

5.000.000

KHU ĐÔ  THỊ PHÍA NAM THỊ TRẤN QUẢNG  HÀ

LÔ A

1

Ô số 9

Ống

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

2

Ô số 15

Ống

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

3

Ô số 17

Ống

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

4

Ô số 18

Ống

107,7

3.000.000

323.100.000

32.000.000

5

Ô số 19

Ống

99

3.000.000

297.000.000

30.000.000

LÔ B

1

Ô số 20

Góc

80

3.000.000

240.000.000

24.000.000

2

Ô số 34

176,5

3.000.000

529.500.000

52.000.000

3

Ô số 35

Góc

109,5

3.000.000

328.500.000

32.000.00

LÔ C

1

Ô số 21

Ống

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

2

Ô số 23

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

LÔ D

1

Ô số 32

Ống

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

2

Ô số 43

Ống

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

3

Ô số 48

Ống

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

4

Ô số 49

Ống

5 x 20

100

3.000.000

300.000.000

30.000.000

5

Ô số 50

Góc

76,3

3.000.000

228.900.000

22.000.000

6

Ô số 51

53,4

3.000.000

160.200.000

16.000.000

Tổng số

126

2. Thời gian, địa điểm làm thủ tục và bán đấu giá tài sản:

- Thời gian tham khảo hồ sơ, mua hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 8h00 ngày 10/11/2016 đến 16h00 ngày 21/11/2016 (trừ ngày lễ, thứ 7, chủ nhật).

Địa điểm: + Trụ sở UBND xã Quảng Chính, huyện Hải Hà.

        + Trụ sở UBND xã Phú Hải, huyện Hải Hà.

        + Trụ sở UBND xã Quảng Trung, huyện Hải Hà.

        + Trụ sở UBND thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà.

        + Phòng tài nguyên – Môi trường huyện Hải Hà.

       + Công ty Cổ phần Đấu Giá Gia Vũ, địa chỉ: Số 60 đường Hùng Vương, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

- Thời gian nộp hồ sơ tham gia đấu giá và nộp tiền đặt trước: ngày 21 tháng 11 năm 2016 (Buổi sáng từ 9h30 đến 11h30; Buổi chiều từ 13h30 đến 16h30).

Địa điểm: Trụ sở UBND huyện Hải Hà.

Địa điểm xem tài sản: Tại nơi có thửa đất bán đấu giá QSDĐ.

- Thời gian tổ chức đấu giá: 14h00 phút ngày 23/11/2016.

Địa điểm: Trụ sở UBND huyện huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh.

Điện thoại liên hệ: 0902.089188 – 0904.025198; Email: daugiagiavu@gmail.com. Tham khảo thêm tại Website: www.daugiagiavu.com

* Lưu ý:

- Các cá nhân khi nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất mang theo các giấy tờ sau: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hộ khẩu (bản chứng thực hoặc bản photo kèm theo bản gốc để đối chiếu).

- Tổ chức khi nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất mang theo các giấy tờ sau: Đăng kí kinh doanh, chứng nhận đăng kí mã số thuế, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của người đại diện hợp pháp (bản chứng thực).

- Chỉ những người đã đăng ký tham gia đấu giá và mua hồ sơ đấu giá đúng quy định mới được nộp tiền đặt trước; Sau khi người tham gia hoàn thành việc nộp tiền đặt trước Công ty CP Đấu giá Gia Vũ mới đưa vào danh sách chính thức để tham gia phiên đấu giá.

Cùng chuyên mục