Thông báo bán đấu giá quyền sử dụng đất tại thành phố Móng Cái

Công ty cổ phẩn đấu giá Gia Vũ tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất 125 ô đất thuộc quy hoạch tại thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh theo hợp đồng số: 01/2016/HĐĐG-TTPTQĐ ngày 21/6/2016 giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Móng Cái và Công ty cổ phần Đấu giá Gia Vũ, cụ thể như sau:

STT

Ô đất số

Loại đất

Kích thước

(m x m)

Diện tích

(m2)

Giá khởi điểm

(đồng/m2)

Giá khởi điểm
ô đất
(đồng)

Tiền đặt trước

(đồng)

PHƯỜNG HÒA LẠC

A. Quy hoạch Điểm dân cư Khu Thọ Xuân, phường Hòa Lạc:

I

Lô 12

1

Ô số 8

Ống

5 x 18

90

5,850,000

526,500,000

50.000.000

2

Ô số 9

Ống

5 x 18

90

5,850,000

526,500,000

50.000.000

3

Ô số 10

Ống

5 x 18

90

5,850,000

526,500,000

50.000.000

4

Ô số 12

Góc

10 x 18

180

6,480,000

1,166,400,000

115.000.000

II

Lô 13

1

Ô số 14

Ống

184

5,850,000

1,076,400,000

105.000.000

2

Ô số 15

Ống

156

5,850,000

912,600,000

90.000.000

III

Lô 14

1

Ô số 14

Góc

158

6,480,000

1,023,840,000

100.000.000

B. quy hoạch lô 8, khu Thọ Xuân, phường Hòa Lạc

1

Ô 55A

Ống

158,6

7,900,000

1,252,940,000

125.000.000

PHƯỜNG NINH DƯƠNG

A. Quy hoạch Điểm dân cư tự xây khu Hạ Long, phường Ninh Dương:

I

Lô A3

1

Ô số 1

Góc

134.5

4,500,000

605,250,000

60.000.000

2

Ô số 2

Ống

113.5

3,800,000

431,300,000

40.000.000

3

Ô số 3

Ống

118.3

3,800,000

449,540,000

40.000.000

4

Ô số 4

Góc

154.7

4,500,000

696,150,000

65.000.000

5

Ô số 5

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

6

Ô số 6

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

7

Ô số 7

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

8

Ô số 8

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

9

Ô số 9

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

10

Ô số 10

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

11

Ô số 11

Góc

145.2

4,500,000

653,400,000

65.000.000

12

Ô số 12

Ống

116.5

3,800,000

442,700,000

40.000.000

13

Ô số 13

Ống

116.5

3,800,000

442,700,000

40.000.000

14

Ô số 14

Góc

145.2

4,500,000

653,400,000

65.000.000

15

Ô số 15

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

16

Ô số 16

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

17

Ô số 17

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

18

Ô số 18

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

19

Ô số 19

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

20

Ô số 20

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

II

Lô A4:

1

Ô số 1

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

2

Ô số 2

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

3

Ô số 3

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

4

Ô số 4

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

5

Ô số 5

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

6

Ô số 6

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

7

Ô số 7

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

8

Ô số 8

Góc

130.5

4,500,000

587,250,000

55.000.000

9

Ô số 9

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

10

Ô số 10

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

11

Ô số 11

Góc

130.5

4,500,000

587,250,000

55.000.000

12

Ô số 12

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

13

Ô số 13

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

14

Ô số 14

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

15

Ô số 15

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

16

Ô số 16

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

17

Ô số 17

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

18

Ô số 18

Ống

7 x 15

105

3,800,000

399,000,000

35.000.000

B. Quy hoạch chợ cũ phường Ninh Dương

1

Ô số 03

Ống

5 x 24

120

5,850,000

702,000,000

70.000.000

2

Ô số 04

Ống

5 x 24

120

5,850,000

702,000,000

70.000.000

3

Ô số 05

Ống

5 x 24

120

5,850,000

702,000,000

70.000.000

4

Ô số 06

Ống

5 x 24

120

5,850,000

702,000,000

70.000.000

5

Ô số 07

Ống

5 x 24

120

5,850,000

702,000,000

70.000.000

6

Ô số 08

Ống

5 x 24

120

5,850,000

702,000,000

70.000.000

XÃ HẢI XUÂN

A. Quy hoạch khu dân cư thôn 9 xã Hải Xuân

I

Lô I

1

Ô số 01

Ống

4,5 x 20

90

4,500,000

405,000,000

40.000.000

2

Ô sô 02

Ống

4,5 x 20

90

4,500,000

405,000,000

40.000.000

3

Ô sô 03

Ống

4,5 x 20

90

4,500,000

405,000,000

40.000.000

4

Ô sô 04

Ống

4,5 x 20

90

4,500,000

405,000,000

40.000.000

5

Ô sô 06

Ống

5 x 20

100

4,500,000

450,000,000

45.000.000

6

Ô sô 07

Ống

5 x 20

100

4,500,000

450,000,000

45.000.000

7

Ô sô 08

Ống

5 x 20

100

4,500,000

450,000,000

45.000.000

8

Ô sô 09

Ống

5 x 20

100

4,500,000

450,000,000

45.000.000

9

Ô sô 10

Ống

5 x 20

100

4,500,000

450,000,000

45.000.000

10

Ô sô 11

Ống

5 x 20

100

4,500,000

450,000,000

45.000.000

11

Ô sô 12

Ống

5 x 20

100

4,500,000

450,000,000

45.000.000

12

Ô sô 13

Ống

5 x 20

100

4,500,000

450,000,000

45.000.000

Lô II

1

Ô sô 01

Ống

5 x 20

100

5,000,000

500,000,000

50.000.000

2

Ô sô 02

Ống

5 x 20

100

5,000,000

500,000,000

50.000.000

3

Ô sô 03

Ống

5 x 20

100

5,000,000

500,000,000

50.000.000

4

Ô sô 04

Ống

5 x 20

100

5,000,000

500,000,000

50.000.000

5

Ô số 15

Ống

5 x 20

100

5,000,000

500,000,000

50.000.000

6

Ô số 16

Ống

5 x 20

100

5,000,000

500,000,000

50.000.000

7

Ô số 17

Ống

5 x 20

100

5,000,000

500,000,000

50.000.000

PHƯỜNG TRÀ CỔ

A. Điểm quy hoạch số 1, khu Tràng Vỹ

I

Lô I

1

Ô 07

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

2

Ô 08

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

3

Ô 09

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

4

Ô 10

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

5

Ô 11

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

6

Ô 12

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

7

Ô 13

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

8

Ô 14

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

9

Ô 16

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

II

Lô II

1

Ô 12

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

2

Ô 13

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

3

Ô 14

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

4

Ô 15

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

5

Ô 16

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

III

Lô III

1

Ô 12

Góc

10 x 15

150

800,000

120,000,000

12.000.000

IV

Lô IV

1

Ô 02

Ống

10 x 15

150

750,000

112,500,000

11.000.000

2

Ô 03

Ống

10 x 15

150

750,000

112,500,000

11.000.000

3

Ô 04

Ống

10 x 15

150

750,000

112,500,000

11.000.000

4

Ô 05

Ống

10 x 15

150

750,000

112,500,000

11.000.000

5

Ô 06

Góc

10 x 15

150

800,000

120,000,000

12.000.000

6

Ô 07

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

7

Ô 08

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

8

Ô 09

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

9

Ô 10

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

10

Ô 11

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

11

Ô 12

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

12

Ô 13

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

13

Ô 14

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

14

Ô 15

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

15

Ô 16

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

16

Ô 17

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

17

Ô 18

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

18

Ô 21

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

19

Ô 22

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

20

Ô 23

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

21

Ô 26

Ống

5 x 20

100

800,000

80,000,000

10.000.000

B

Điểm QH dân cư số 2, khu Tràng Vỹ

I

Lô IV

1

Ô 07

Ống

5 x 20

100

850,000

85,000,000

10.000.000

C

Điểm QH dân cư số 3, khu Tràng Vỹ

I

Lô II

1

Ô 14

Ống

5 x 20

100

850,000

85,000,000

10.000.000

2

Ô 15

Ống

5 x 20

100

850,000

85,000,000

10.000.000

D

Điểm QH dân cư số 5 -Khu Tràng Vỹ

Lô II

1

Ô 25

Ống

5 x 20

100

850,000

85,000,000

10.000.000

2

Ô 26

Ống

5 x 20

100

850,000

85,000,000

10.000.000

3

Ô 31

Ống

5 x 20

100

850,000

85,000,000

10.000.000

G

Điểm QH dân cư số 8

Lô I

1

Ô 18

Ống

5 x 20

100

750,000

75,000,000

10.000.000

PHƯỜNG BÌNH NGỌC

A. Điểm QH dân cư số 1, khu 1

1

Ô 15

Ống

7 x 20

140

1,000,000

140,000,000

10.000.000

2

Ô 22

Ống

7 x 20

140

1,000,000

140,000,000

10.000.000

3

Ô 23

Ống

7 x 20

140

1,000,000

140,000,000

10.000.000

B. Điểm QH dân cư số 2, lô 1, khu 1

1

Ô 22

Ống

7 x 20

140

2,500,000

350,000,000

35.000.000

2

Ô 23

Ống

7 x 20

140

2,500,000

350,000,000

35.000.000

C. Điểm QH dân cư lô 3, khu 4

1

Ô 12

Ống

105

2,700,000

283,500,000

25.000.000

2

Ô 14

Ống

105

2,700,000

283,500,000

25.000.000

PHƯỜNG HẢI  HÒA

* Điểm quy hoạch khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình

I

DO7

1

1

Góc

12,6 x27

340.2

12,012,000

4,086,482,400

405.000.000

2

3

Ống

12,3 x27

332.1

9,400,000

3,121,740,000

310.000.000

3

4

Ống

12,3 x27

332.1

9,400,000

3,121,740,000

310.000.000

PHƯỜNG HẢI YÊN

A. Điểm quy hoạch số 14, khu 7, phường Hải Yên

1

Ô số 01

Ống

5 x 16

80

6,000,000

480,000,000

45.000.000

Thời gian tham khảo hồ sơ, xem tài sản, nộp hồ sơ đăng ký tham giá đấu giá, nộp tiền đặt trước: Từ ngày 15/8/2016 đến ngày 29/8/2016.

Địa điểm tham khảo hồ sơ đấu giá:

+ Trung tâm phát triển Quỹ đất Móng Cái; Địa chỉ: phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

+ Công ty cổ phần Đấu giá Gia Vũ; Địa chỉ: số 60, đường Hùng Vương, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh.

Địa điểm xem tài sản: Tại nơi có thửa đất bán đấu giá QSDĐ.

Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký tham giá đấu giá, nộp tiền đặt trước: Công ty cổ phần Đấu Giá Gia Vũ; Địa chỉ: số 60, đường Hùng Vương, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh.

Thời gian tổ chức đấu giá: Ngày 31/8/2016 (Buổi sáng từ 8h30’ đến 11h30’, buổi chiều từ 13h30’).

Địa điểm tổ chức bán đấu giá: Phòng đấu giá của Công ty CP Đấu giá Gia Vũ; Địa chỉ: số 60, đường Hùng Vương, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh.

* Lưu ý: - Các cá nhân khi nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất mang theo các giấy tờ sau: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hộ khẩu (bản chứng thực hoặc bản photo kèm theo bản gốc để đối chiếu).

- Tổ chức khi nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất mang theo các giấy tờ sau: Đăng kí kinh doanh, chứng nhận đăng kí mã số thuế, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của người đại diện hợp pháp (bản chứng thực).

- Mọi thông tin vui lòng liên hệ Mobile Phone: 0902.089.188

Cùng chuyên mục