Cầu bến: Tổng chiều dài các cầu bến: 926 m, trong đó:
Tên cầu DàiĐộ sâuLoại tầu, Hàng
- Bến số 1 Cái Lân166 m-9,0 mHàng rời, hàng bách hoá
- Bến số 5 Cái Lân230 m-12,0 mHàng rời, hàng bách hoá
- Bến số 6 Cái Lân220 m-12,0 mContainer, Hàng bách hoá
- Bến số 7 Cái Lân230 m-12,0 mHàng Container
- Bến phụ Cái Lân80 m-5,0 mHàng rời, hàng bao
Vùng neo đậu: Bao gồm các điểm neo đậu tàu để làm hàng tại vịnh Hạ Long
+ Cho tàu hàng khô có trọng tải trên 30.000 DWT, mớn nước không quá 9,5m
+ HL 6 : 20°C 56' 42° N, 107° 03' 30°E
+ HL 7 : 20°C 56' 42° N, 107° 03' 34°E
+ HL 8 : 20°C 56' 12° N, 107° 03' 42°E
+ Cho tàu hàng khô có trọng tải trên 30.000 DWT, mớn nước trên 9.5m
+ HL 11 : 20°C 51' 36° N, 107° 07' 06°E
+ HL 12 : 20°C 51' 42° N, 107° 07' 36°E
+ HL 15 : 20°C 51' 48° N, 107° 07' 12°E
+ Cho tàu hàng khô có trọng tải dưới 30.000 DWT
+ HL 1 : 20°C 56' 09° N, 107° 04' 00°E
+ HL 2 : 20°C 56' 28° N, 107° 03' 52°E
+ HL 3 : 20°C 56' 38° N, 107° 03' 50°E
+ HL 4 : 20°C 56' 48° N, 107° 03' 45°E
+ HL 5 : 20°C 57' 00° N, 107° 03' 42°E
+ Cho tàu chuyên chở hàng nguy hiểm
+ HL 9 : 20°C 52' 50° N, 107° 04' 00°E
Tên cầu DàiĐộ sâuLoại tầu, Hàng
- Bến số 1 Cái Lân166 m-9,0 mHàng rời, hàng bách hoá
- Bến số 5 Cái Lân230 m-12,0 mHàng rời, hàng bách hoá
- Bến số 6 Cái Lân220 m-12,0 mContainer, Hàng bách hoá
- Bến số 7 Cái Lân230 m-12,0 mHàng Container
- Bến phụ Cái Lân80 m-5,0 mHàng rời, hàng bao
Vùng neo đậu: Bao gồm các điểm neo đậu tàu để làm hàng tại vịnh Hạ Long
+ Cho tàu hàng khô có trọng tải trên 30.000 DWT, mớn nước không quá 9,5m
+ HL 6 : 20°C 56' 42° N, 107° 03' 30°E
+ HL 7 : 20°C 56' 42° N, 107° 03' 34°E
+ HL 8 : 20°C 56' 12° N, 107° 03' 42°E
+ Cho tàu hàng khô có trọng tải trên 30.000 DWT, mớn nước trên 9.5m
+ HL 11 : 20°C 51' 36° N, 107° 07' 06°E
+ HL 12 : 20°C 51' 42° N, 107° 07' 36°E
+ HL 15 : 20°C 51' 48° N, 107° 07' 12°E
+ Cho tàu hàng khô có trọng tải dưới 30.000 DWT
+ HL 1 : 20°C 56' 09° N, 107° 04' 00°E
+ HL 2 : 20°C 56' 28° N, 107° 03' 52°E
+ HL 3 : 20°C 56' 38° N, 107° 03' 50°E
+ HL 4 : 20°C 56' 48° N, 107° 03' 45°E
+ HL 5 : 20°C 57' 00° N, 107° 03' 42°E
+ Cho tàu chuyên chở hàng nguy hiểm
+ HL 9 : 20°C 52' 50° N, 107° 04' 00°E
| | |||
|
| |||
| | |||
