I. Huyện Đông Triều (8 trường hợp)
1. Mẹ Nguyễn Thị Trò (SN 1888, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xã Kim Sơn, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Nguyễn Văn Quýnh (con nuôi), số hồ sơ: gx718b; Nguyễn Thị Xe, số hồ sơ: Xct 1301C.
2. Mẹ Hoàng Thị Nhỡ (SN 1904, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xã Hiệp An, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương (nơi đăng ký hồ sơ: Tổ 2 Vĩnh Sơn, thị trấn Mạo Khê, Đông Triều, QN); có 2 con liệt sĩ: Nguyễn Văn Ích, số hồ sơ: XA 124b; Nguyễn Văn Đinh; số hồ sơ: XY 720cp/CL.
3. Mẹ Nguyễn Thị Xô (SN 1887, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn Kim Sen, xã Kim Sơn, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Trần Văn Hoãn, số hồ sơ: EE 716; Trần Văn Bản; số hồ sơ: TI-190b.
4. Mẹ Nguyễn Thị Miễn (SN 1886, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn Quế Lạt, xã Hoàng Quế, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Nguyễn Thị Bíu, số hồ sơ: ĐQ-435CP; Nguyễn Thị Tý, số hồ sơ: EU 733KP.
5. Mẹ Nguyễn Thị Huyên (SN 1910, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn 4, xã Hồng Thái Tây, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Hoàng Văn Đề, số hồ sơ: 5G-230b; Hoàng Văn Huề, số hồ sơ: 4K140b.
6. Mẹ Nguyễn Thị Ngợi (SN 1888, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn Quế Lạt, xã Hoàng Quế, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Bùi Văn Nghịch, số hồ sơ: Đg.527cp; Bùi Văn Tiết, số hồ sơ: ZK 024 bp/CL.
7. Mẹ Phạm Thị Nhớn (SN 1900, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương (nơi đăng ký hồ sơ: Thôn Mễ Xá 1, xã Hưng Đạo, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh); có 2 con liệt sĩ: Nguyễn Đức Trọng, số hồ sơ: EL-326b; Nguyễn Văn Sang, số hồ sơ: ĐQ 437cp.
8. Mẹ Vũ Thị Vang (SN 1895, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn Quế Lạt, xã Hoàng Quế, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Bùi Ngọc Giá, số hồ sơ: AC 150cp/CL; Bùi Văn Thú, số hồ sơ: EM 403cp (Hồ sơ liệt sĩ ghi tên mẹ là Vũ Thị Mang).
II. TP Móng Cái (2 trường hợp)
1. Mẹ Phạm Thị Le (SN 1918, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xã Đa Phúc, huyện An Thuỵ, TP Hải Phòng (nơi đăng ký hồ sơ: Thôn 2, xã Quảng Nghĩa, TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh); có chồng và con liệt sĩ: Trần Văn Bòng, số hồ sơ: GG630cp; Trần Đình Rõi, số hồ sơ: Mất bằng TQGC (hồ sơ quản lý tại Sở LĐ-TB&XH QN, số bằng TQGC: LH060b).
2. Mẹ Đoàn Thị Tư (SN 1915, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xã Bình Ngọc, TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh (nơi đăng ký hồ sơ: Khu 2, xã Bình Ngọc, TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh); có 2 con liệt sĩ: Vũ Văn Dư, số hồ sơ: MS 451bm; Vũ Văn Mầu, số hồ sơ: YE 559bm.
III. Huyện Đầm Hà (8 trường hợp)
1. Mẹ Nguyễn Thị Nhớn (SN 1914, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xã Phượng Hoàng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương (nơi đăng ký hồ sơ: Phố Trần Phú, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh); có 3 con liệt sĩ: Nguyễn Danh Xoa, số hồ sơ: HM 939bt; Nguyễn Danh Si, số hồ sơ: ĐA 506bm; Nguyễn Danh Sơn, số hồ sơ: RH 489bm.
2. Mẹ Đào Thị Lưu (SN 1898, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Phan Văn Châu, số hồ sơ: HX 262 bp/CL; Phan Văn Quang, số hồ sơ: XQ 1473b.
3. Mẹ Đinh Thị Châu (SN 1920, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Nguyễn Xuân Tụ, số hồ sơ: Ex 539b; Nguyễn Xuân Xùng, số hồ sơ: Mất bằng TQGC (liệt sĩ hồ sơ là Nguyễn Xuân Xùng, 9k118b).
4. Mẹ Nguyễn Thị Tương (SN 1904, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Phố Chu Văn An, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Ngô Văn Phúc, số hồ sơ: Mất bằng TQGC; Ngô Đức Hào, số hồ sơ: EĐ-023b.
5. Mẹ Phạm Thị Lỷ (SN 1913, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Số nhà 77 Hoàng văn Thụ, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Lê Văn Sẹc, số hồ sơ: MI 560bm/CL; Lê Quốc Phượng, số hồ sơ: US 304bm/CL.
6. Mẹ Lê Thị Tăng (SN 1910, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Yên Định, Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh (nơi đăng ký hồ sơ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh); có 2 con liệt sĩ: Ngô Văn Viễn, số hồ sơ: Mb 515b; Ngô Sỹ Đức, số hồ sơ: BS 023b.
7. Mẹ Lê Thị Triệu (SN 1903, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn Hà Lai, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; có chồng và con liệt sĩ: Ngô Tú Vựng, số hồ sơ: Xa 2500c; Ngô Tiến Lộc, số hồ sơ: 2K-211b.
8. Mẹ Nguyễn Thị Nguyệt (SN 1921, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn Đông, xã Dực Yên, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Hoàng Xuân Quý, số hồ sơ: PV 210b; Hoàng Hoài Châu, số hồ sơ: BS 020B.
IV. Huyện Hoành Bồ (1 trường hợp)
1. Mẹ Bùi Thị Quý (SN 1911, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn An Biên 1, xã Lê Lợi, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Lê Hồng Dân, số hồ sơ: HA 812bm; Lê Thanh Bình, số hồ sơ: Mất Bằng TQGC.
V. TX Quảng Yên (5 trường hợp)
1. Mẹ Lương Thị Quế (SN 1898, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Khu Yên Lập Tây, phường Minh Thành, TX Quảng Yên, Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Nguyễn Công Tòng, số hồ sơ: xy646c; Nguyễn Công Toán, số hồ sơ: xy210c.
2. Mẹ Vũ Thị Nam (SN 1887, Liệt sĩ); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Khu Yên Lập Đông, phường Minh Thành, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; bản thân liệt sĩ, số hồ sơ: DX290cp; có con liệt sĩ: Đinh Văn Lộc, số hồ sơ: DX221cp.
3. Mẹ Bùi Thị Hoan (SN 1909, đã mất);dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Thôn 4, xã Hiệp Hoà, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; có chồng và con liệt sĩ: Nguyễn Văn Hỹ, số hồ sơ: Zh 193b; Nguyễn Quang Huy, số hồ sơ: Ag517b.
4. Mẹ Phạm Thị Hải (SN 1910, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xóm Đình, xã Tiền An, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Phạm Văn Lê, số hồ sơ: PA515b; Phạm Văn Niễm, số hồ sơ: DX214kp.
5. Mẹ Đỗ Thị Thơi (SN 1917, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xóm Đông I xã Liên Vị, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; có 2 con liệt sĩ: Lê Văn Cai, số hồ sơ: EX430b; Lê Quang Cơ, số hồ sơ: QH327b.
VI. TP Uông Bí (2 trường hợp)
1. Mẹ Ngô Thị Cuối (SN 1910, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Hậu Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình (nơi đăng ký hồ sơ: Tổ 12a, khu 4 phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh); có 2 con liệt sĩ: Nguyễn Văn Khuyến, số hồ sơ: MH449bm/CL; Nguyễn Văn Hân, số hồ sơ: SD 019/CL.
2. Mẹ Nguyễn Thị Sâm (SN 1900, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xã Hiệp Hoà, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh (nơi đăng ký hồ sơ: Tổ 13, Lạc Thanh, phường Yên Thanh, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh); có 2 con liệt sĩ: Đoàn Thuyết, số hồ sơ: AC 043c; Đoàn Quang Soát, số hồ sơ: XY 491c.
VII. Huyện Tiên Yên (2 trường hợp)
1. Mẹ Nông Thị Quý (SN 1909, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xã Đông Ngũ, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh (nơi đăng ký hồ sơ: Thôn Làng Nhội, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh); có 2 con liệt sĩ: Hà Đại Châu, số hồ sơ: CS 593bm/CL; Hà Văn Bảo, số hồ sơ: US 079b.
2. Mẹ Nguyễn Thị Tiên (SN 1903, đã mất); dân tộc: Kinh; tôn giáo: Không; nguyên quán: Xã Đông Hải, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh (nơi đăng ký hồ sơ: Thôn Tềnh Pò, Xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh); có chồng và con liệt sĩ: Trần Đức Hợp, số hồ sơ: GĐ 845bp; Trần Trọng Hoà, số hồ sơ: XT 204b (mất bằng).
Tổng số: 28 trường hợp