Danh sách những người ứng cử đại biểu quốc hội khoá XII tỉnh Quảng Ninh

Ngày 24-4-2007, Chủ tịch Hội đồng bầu cử ĐBQH khoá XII Nguyễn Phú Trọng đã ký ban hành Nghị quyết số 373/NQ-HĐBC công bố danh sách những người ứng cử ĐBQH khoá XII theo từng đơn vị bầu cử trong cả nước. Theo Nghị quyết của Hội đồng bầu cử, danh sách những người ứng cử ĐBQH khoá XII ở tỉnh Quảng Ninh gồm 13 người (trong đó có 2 đại biểu Trung ương) được chia theo 3 đơn vị bầu cử như sau:

(Họ tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Quê quán; Nơi cư trú; Dân tộc; Tôn giáo; Trình độ học vấn; Trình độ chuyên môn; Nghề nghiệp, chức vụ; Nơi làm việc; Ngày vào Đảng; Đại biểu Quốc hội khoá; Đại biểu HĐND nhiệm kỳ 2004-2009 cấp).

ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 1 (gồm: TP Hạ Long, TX Cẩm Phả, TX Uông Bí)

* Số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người. Số người ứng cử: 5 người 

 

1. Đỗ Thị Lan; 17/4/1966; Nữ; Xã Chương Dương, huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây; Tổ 4, khu 1, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Kinh; Không; Đại học; Cử nhân Kinh tế, Cao cấp lý luận Chính trị; Uỷ viên BanChấp hành, Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Liên đoàn Lao động tỉnh; Liên Đoàn Lao động tỉnh Quảng Ninh; 07/9/1994; Không; Không.

2. Nghiêm Thị Nhường; 19/5/1967; Nữ; Xã Quang Bình, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Tổ 11, khu 1, phường Yết Kiêu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Kinh; Không; Đại học; Bác sĩ Đa khoa;Trưởng ban Nữ công Công đoàn ngành Y tế Quảng Ninh; Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh; 15/12/2000; Không; Đại biểu HĐND phường.

3. Nguyễn Văn Quynh; 25/11/1953; Nam; Xã Tiên Cường, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số nhà 512, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Kinh; Không; Đại học; Đại học Sư phạm chuyên ngành Hoá, Đại học Tuyên giáo ngành Kinh tế Chính trị học; Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch HĐND tỉnh; Văn phòng Tỉnh uỷ Quảng Ninh; 05/12/1979; Không; Đại biểu HĐND tỉnh.

4. Phạm Hồng Tài; 16/4/1959; Nam; Xã Đồng Phú, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Tổ 118, khu 8, phường Cẩm Phú, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Kinh; Không; Đại học; Kỹ sư khai thác mỏ; Phó Bí thư Đảng uỷ, Uỷ viên Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Than Cọc Sáu; Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu; 21/8/1995; Không; Không.

5. Mai Lê Thành; 07/01/1959; Nam; Phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Tổ 11, khu 1, phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Kinh; Không; Đại học; Kỹ sư chế tạo máy, Kỹ sư khai thác hầm lò; Bí thư Đảng uỷ, Phó Giám đốc Công ty Than Hòn Gai; Công ty Than Hòn Gai; 11/02/1988; Không; Không.

ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 2 (gồm các huyện: Đông Triều, Yên Hưng, Hoành Bồ)

* Số đại biểu Quốc hội được bầu: 2 người. Số người ứng cử: 4 người

 

1. Phạm Lễ Chi; 25/7/1953; Nam; Xã Nam Sơn, huyện An Hải, TP Hải Phòng; Số nhà 499, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Kinh; Không; Đại học; Kỹ sư nông nghiệp, Cử nhân Khoa học ngành Kinh tế Chính trị; Tỉnh uỷ viên, Thanh tra viên cao cấp, Uỷ viên Uỷ ban Kiểm tra Tỉnh uỷ, Chánh thanh tra tỉnh Quảng Ninh; Thanh tra tỉnh Quảng Ninh; 16/02/1981; Không; Không.

2. Nguyễn Đức Kiên; 15/3/1948; Nam; Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Phòng 308, nhà B2, khu Công vụ tập thể Chính phủ, Hoàng Cầu, phố Trần Quang Diệu, quận Đống Đa, Hà Nội; Kinh; Không; Đại học; Cử nhân Kinh tế; Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội; Uỷ ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội, 37 Hùng Vương, Hà Nội; 02/9/1968; Đại biểu Quốc hội khoá IX; X; XI; Không.

3. Vũ Thành Long; 08/8/1965; Nam; Xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; Số nhà 115, tổ 5, khu 1, phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Kinh; Không; Đại học; Đại học Sư phạm chuyên ngành Toán, Đại học Tài chính; Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ninh; Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ninh; 28/3/1992; Không; Không.

4. Nguyễn Đình Tuấn; 27/10/1957; Nam; Thị trấn Quảng Yên, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh; Tổ 2, khu 2, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Kinh; Không; Đại học; Kỹ sư Cơ khí, Cử nhân Kinh tế Chính trị, Cử nhân Hành chính; Tỉnh uỷ viên, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ninh; Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ninh; 22/11/1979; Không; Đại biểu HĐND tỉnh.

ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ 3 (gồm: TX Móng Cái vàcác huyện: Vân Đồn, Cô Tô, Tiên Yên, Đầm Hà, Hải Hà, Bình Liêu, Ba Chẽ)

* Số đại biểu Quốc hội được bầu: 2 người. Số người ứng cử: 4 người

 

1. Chíu A Hồng; 18/4/1983; Nam; Xã Quảng Lâm, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; Xã Đông Ngũ, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh; Dao; Không; Trung cấp; Trung cấp thú y; Nông dân; Đông Hồng, Đông Ngũ, Tiên Yên, Quảng Ninh; Không; Không; Không.

2. Ngô Thị Minh; 26/01/1964; Nữ; Xã Nam Hoà, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh; Số nhà 38, ngõ 46, Ngọc Hà, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội; Kinh; Không; Đại học; Đại học Sư phạm chuyên ngành Toán, Đại học Quản trị doanh nghiệp; Uỷ viên Thường trực Uỷ ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội, Phó Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Ninh; Uỷ ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội; 03/7/1991; Đại biểu Quốc hội khoá XI; Không.

3. Tằng A Sám; 02/10/1982; Nam; Xã Quảng Đức, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; Bản Kháy Phầu, xã Quảng Đức, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; Dao; Không; Trung cấp; Y sĩ Đa khoa; Y sĩ Đa khoa; Khám chữa bệnh cho nhân dân tại gia đình; Không; Không; Không.

4. Triệu Đình Sinh; 05/11/1977; Nam; Xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh; Ngàn Mèo Trên, xãLụcHồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh; Dao; Không; Đại học; Đại học Sư phạm, chuyên ngành Giáo dục tiểu học; Giáo viên dạy tiểu học; Trường phổ thông cơ sở Đồng Văn; Không; Không; Không.

Cùng chuyên mục