Hội đồng tuyển sinh Trường CĐ Công nghiệp Cẩm Phả, đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 3 vào chiều 3-10-2008. Trước đó 1 ngày, Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh cũng đã công bố điểm chuẩn.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
Thí sinh trúng tuyển NV3 đến làm thủ tục nhập học vào ngày 25-10 tại số 78 Nguyễn Văn Trỗi, phường Cẩm Thủy, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
| Các ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 - 2008 | Điểm chuẩn NV2 - 2008 | Điểm chuẩn NV3 - 2008 |
| Hệ Cao đẳng | |||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 01 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện | 02 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | 03 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
* Ông Phạm Văn Phú, trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, cho biết hội đồng tuyển sinh trường này đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng (NV) 3 các ngành đào tạo hệ ĐH và CĐ vào chiều 2-10-2008.
Thí sinh trúng tuyển NV3 các ngành đào tạo ĐH phải đến làm thủ tục nhập học vào ngày 5-10. Thí sinh trúng tuyển các ngành CĐ đến nhập học vào ngày 11-10 tại trường (xã Yên Thọ, Đông Triều, QuảngNinh).
| Các ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 - 2008 | Điểm chuẩn NV2 - 2008 | Điểm chuẩn NV3 - 2008 |
| Hệ Đại học | |||||
| Kỹ thuật mỏ | 101 | A | 13,0 | 13,0 | 14,0 |
| Kỹ thuật tuyển khoáng | 102 | A | 13,0 | 13,0 | 14,0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện | 103 | A | 13,0 | 13,0 | 14,0 |
| Hệ Cao đẳng | |||||
| Khai thác mỏ | C65 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Cơ điện mỏ | C66 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Trắc địa mỏ | C67 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Cơ điện tuyển khoáng | C68 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Quản trị kinh doanh mỏ | C69 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Tin ứng dụng | C70 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Tự động hóa | C71 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Xây dựng mỏ và công trình ngầm | C72 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Điện khí hóa - Cung cấp điện | C73 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Kỹ thuật điện - điện tử | C74 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Công nghệ kỹ thuật ôtô | C75 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Máy và thiết bị mỏ | C76 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Địa chất công trình - Địa chất thủy văn | C77 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| Kế toán | C78 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 |