Điểm chuẩn NV3 của Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

Ngày 5-10, trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh đã công bố điểm chuẩn NV3. Dưới đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, điểm chuẩn này không nhân hệ số.

Thông tin chi tiết về trúng tuyển và nhập học liên hệ trực tiếp tại Phòng đào tạo Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, xã Yên Thọ, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh (ĐT: 033. 3871620).

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm chuẩn NV3 - 2009

Hệ Đại học

Kỹ thuật mỏ

101

A

13,0

13,0

13,0

13,0

Kỹ thuật tuyển khoáng

102

A

13,0

13,0

13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật điện

103

A

13,0

13,0

13,0

13,0

Công nghệ tự động

104

A

 

13,0

13,0

13,0

Kế toán

105

A

 

13,0

13,0

13,0

Hệ Cao đẳng

Khai thác mỏ

C65

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Cơ điện mỏ

C66

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Trắc địa mỏ

C67

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Cơ điện tuyển khoáng

C68

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Kinh tế - Quản trị kinh doanh mỏ

C69

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0

Công nghệ thông tin

C70

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Điều khiển học kỹ thuật (Tự động hóa)

C71

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật công trình (Xây dựng mỏ và công trình ngầm)

C72

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện (Điện khí hóa - Cung cấp điện)

C73

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

C74

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật ôtô

C75

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Công nghệ cơ - điện (Công nghệ máy và thiết bị mỏ)

C76

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Kỹ thuật địa chất (Công nghệ Địa chất công trình - Địa chất thủy văn)

C77

A

10,0

10,0

10,0

10,0

Kế toán

C78

A, D1

10,0

10,0

10,0

10,0

Kỹ thuật trắc địa

C79

A

 

10,0

10,0

10,0

Công nghệ tuyển khoáng

C80

A

 

10,0

10,0

10,0

Cùng chuyên mục