Bộ GD-ĐT vừa công bố sửa đổi 11 lỗi trong quyển “Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2007”. Các lỗi này được phát hiện sau khi nhập dữ liệu và tiếp nhận thông tin cho cổng công tin thi và tuyển sinh.
Trong 11 lỗi sai trong quyển “Những điều cần biết…” thì có 10 lỗi liên quan đến sai mã ngành, chỉ tiêu, ký hiệu trường, số điện thoại. Đặc biệt với trường CĐ Văn hoá và Nghệ thuật Sài Gòn sai hàng loạt lỗi nghiêm trọng.
Cụ thể các lỗi sai và được điều chỉnh như sau:
| STT | Trang | Mã | Trường | Đã đưa | Sửa thành | Ghi chú |
| 1 | 34 | GHA | ĐH Giao thông vận tải | (04) 8333538 | (04) 7669538 | Trường yêu cầu điều chỉnh |
| 2 | 101 | C24 | CĐ SP Hà | Mã ngành Công tác xã hội (ngoài sư phạm): 04 | Mã ngành Công tác xã hội (ngoài sư phạm): 05 | |
| 3 | 164 | TTN | ĐH Tây Nguyên | Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh ở Tây Nguyên | Chủ yếu tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh khu vực Tây Nguyên | Trường yêu cầu điều chỉnh |
| 4 | 188 | CBC | | Mã ngành Tiếng Trung: 12 | Mã ngành Tiếng Trung: 17 | Trường yêu cầu điều chỉnh |
| 5 | 229 | CTT | CĐ Nguyễn Tất Thành | Mã ngành Tiếng Nhật: 08 | Mã ngành Tiếng Nhật: 09 | |
| 6 | 346 | | CĐ Kỹ thuật Vinhempich | Mã cơ sở ở phía Bắc (Dân sự): ZPS | Mã cơ sở ở phía Bắc (Dân sự): ZPH | |
| 7 | 41 | THV | ĐH Hùng Vương | Tổng chỉ tiêu là 800 | Tổng chỉ tiêu là 900 | |
| 8 | 45 | DLX | ĐH Lao động - Xã hội | Chỉ tiêu của cơ sở II (DLS) là 600 | Chỉ tiêu của cơ sở II (DLS) là 300 | |
| 9 | 27 | HTC | HV Tài chính | Ngành 401: khối thi A, D1 | Ngành 401: khối thi A | Trường yêu cầu điều chỉnh |
| 10 | 222 | CVL | CĐ Văn hóa nghệ thuật ĐăkLăk | Thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Đăk Lăk | Thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Tây Nguyên | Trường yêu cầu điều chỉnh |
| 11 | 230 | CVS | CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn | | | Có sự thay đổi nhiều nên chuyển riêng (*) |
(*) Đã đưa là:
| TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT VÀ DULỊCH SÀI GÒN | CVS | | | 750 |
| 81/1 Phan Huy ích, P. 12, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh ĐT: (08) 8959871 12-14, C4, Phan Xích Long, P. 7, Q. Phú Nhuận, TP.Hồ Chí MInh. ĐT (08) 5172935 | | | | |
| Các ngành đào tạo CĐ: | | | | |
| - Thanh Nhạc | | 01 | N | |
| - Diễn viên | | 02 | N | |
| - Thư ký văn phòng | | 03 | C, D1 | |
| - Phát hành | | 04 | C, D1 | |
| - Đồ hoạ | | 05 | A, D1 | |
| - Thiết kế thời trang | | 06 | A, D1 | |
| - Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) | | 07 | C, D1 | |
| - Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch Khách sạn) | | 08 | A, D1 | |
| - Tiếng Anh | | 09 | D1 | |
| - Tiếng Trung Quốc | | 10 | D1 | |
| - Tiếng Nhật | | 11 | D1 | |
| - Tiếng Hàn Quốc | | 12 | D1 | |
* Nay Trường CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch xin thông báo sửa thành:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Khối thi |
| 1 | Thanh nhạc | 01 | N |
| 2 | Diễn viên kịch nói và điện ảnh | 02 | S |
| 3 | Đồ họa vi tính | 03 | H |
| 4 | Thiết kế thời trang | 04 | H |
| 5 | Phát hành xuất bản phẩm | 05 | C, D1 |
| 6 | Thư ký văn phòng | 06 | C, D1 |
| 7 | Việt | 07 | C, D1 |
| 8 | Quản trị kinh doanh - Quản trị du lịch - Khách sạn | 08 | A, D1 |
| 9 | Tiếng Nhật - Hệ phiên dịch | 09 | D1 |
| 10 | Tiếng Hàn - Hệ phiên dịch | 10 | D1 |
| 11 | Tiếng Trung - Hệ phiên dịch | 11 | D1 |
| 12 | Tiếng Anh- Hệ phiên dịch | 12 | D1 |