Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hạ Long vừa công bố điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) đại học, cao đẳng hệ chính quy đợt 1-2019.
Đối với các mã ngành đào tạo đại học, phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia, điểm chuẩn cao nhất là 17 ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và điểm chuẩn thấp nhất là 14 ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Khoa học máy tính.
Các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn cùng có điểm chuẩn là 16.
Các ngành Quản lý văn hóa, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Nuôi trồng thủy sản, Quản lý tài nguyên và môi trường cùng có điểm chuẩn là 15. Trong đó, ngành Nuôi trồng thủy sản và Quản lý tài nguyên môi trường còn có mức điểm chuẩn là 18, nếu thí sinh chọn phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT.
Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, điểm chuẩn đã nhân hệ số là 19.
Đối với tuyển sinh cao đẳng hệ chính quy, điểm chuẩn ngành Giáo dục tiểu học là 16.
Trên cơ sở điểm chuẩn đã công bố, dự kiến có 1.294 thí sinh trúng tuyển đại học, cao đẳng hệ chính quy đợt 1-2019 Trường Đại học Hạ Long, trong đó có 746 thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn (Tất cả các tổ hợp) | |
| Xét kết quả THPT quốc gia | Xét học bạ THPT | |||
| I | Đại học hệ chính quy | |||
| 1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,00 điểm | |
| 2 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16,00 điểm | |
| 3 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 14,00 điểm | |
| 4 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15,00 điểm | |
| 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | 14,00 điểm | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19,00 điểm (đã nhân hệ số) | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17,00 điểm | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 19,00 điểm (đã nhân hệ số) | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15,00 điểm | |
| 10 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15,00 điểm | 18,00 điểm |
| 11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15,00 điểm | 18,00 điểm |
| II | Cao đẳng chính quy | |||
| 1 | 51140202 | Giáo dục tiểu học | 16,00 điểm | |
Thu Phương